Biểu phí lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank 05/2024

Biểu phí lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank 05/2024

Thẻ tín dụng Vietcombank đã trở thành một trong những lựa chọn hàng đầu trên thị trường hiện nay nhờ vào uy tín của ngân hàng. Vì vậy, trước khi mở thẻ, việc nắm rõ biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank là rất quan trọng để bạn có thể đưa ra quyết định sáng suốt.

Thẻ tín dụng Vietcombank hiện đang được rất nhiều người sử dụng với số lượng khách hàng không ngừng tăng. Khi sở hữu một thẻ tín dụng Vietcombank, bạn có thể dễ dàng mua sắm và thanh toán một cách nhanh chóng. Đặc biệt, bạn còn có cơ hội sở hữu những sản phẩm yêu thích mà chưa có đủ tiền mặt. Ngoài ra, với những tình huống cần gấp tiền mặt, bạn cũng có thể rút tiền tại các cây ATM thông qua thẻ tín dụng Vietcombank.

Trước khi mở thẻ tín dụng hoặc trong quá trình sử dụng, việc nắm rõ biểu phí thẻ tín dụng Vietcombank là rất quan trọng để bạn có thể tính toán và lựa chọn một cách hợp lý. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những thông tin mới nhất về biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank, cũng như những lợi ích và ưu đãi mới nhất.

 

Bảng phí thẻ tín dụng Vietcombank mới nhất 05/2024

Thẻ tín dụng Vietcombank được thiết kế với nhiều ưu đãi hấp dẫn, điều này dẫn đến việc áp dụng biểu phí cho thẻ tín dụng với mức phí khá cao.

Biểu phí thẻ tín dụng Vietcombank bao gồm các chi phí liên quan đến phát hành thẻ, phí duy trì thẻ hàng năm, phí rút tiền, và nhiều loại phí khác.

Trong số đó, phí duy trì thẻ hàng năm là một trong những loại phí được nhiều khách hàng quan tâm, và phí này được thu một lần mỗi năm. Dưới đây là bảng biểu phí mới nhất cập nhật ngày 30/05/2024

STT Loại phí Mức phí
1

      

Phí thường niên
Thẻ Visa Signature

3.000.000 VND/thẻ/Năm

Thẻ Visa Platinum

Thẻ Visa Amex Cashplus

Thẻ Visa Mastercard Word

  • Thẻ chính: 800.000 VND/thẻ/Năm
  • Thẻ phụ: 500.000 VND/thẻ/Năm
Thẻ TDQT Vietcombank

Vietnam Airlines Platinum

American Express

Thẻ chính:

  • Không mua thẻ GFC: 800.000 VND/thẻ
  • Mua thẻ GFC: 1.300.000 VND/thẻ

Thẻ phụ:

  • Không mua thẻ GFC: 500.000 VND/thẻ
  • Mua thẻ GFC: 1.000.000 VND/thẻ
Thẻ TDQT Vietcombank American Express

Hạng vàng:

  • Thẻ chính: 400.000 VND/thẻ
  • Thẻ phụ: 200.000 VND/thẻ

Hạng chuẩn:

  • Thẻ chính: 200.000 VND/thẻ
  • Thẻ phụ: 100.000 VND/thẻ
Thẻ TDQT Vietcombank

VietnamAirlines American Express

Hạng vàng: 400.000 VND/thẻ/Năm đối với thẻ chính, 200.000 VND/thẻ/năm đối với thẻ phụ

Hạng xanh: 200.000 VND/thẻ/Năm đối với thẻ chính, 100.000 VND/Thẻ/Năm đối với thẻ phụ

Các thẻ TDQT khác

Hạng Vàng:

  • Thẻ chính: 200.000 VND/thẻ
  • Thẻ phụ: 100.000 VND/thẻ

Hạng Chuẩn:

  • Thẻ chính: 100.000 VND/thẻ
  • Thẻ phụ: 50.000 VND/thẻ
2 Phí dịch vụ phát hành nhanh (không áp dụng cho các sản phẩm thẻ đồng thương hiệu và chưa bao gồm phí phát hành/phát hành lại/gia hạn thẻ), chỉ áp dụng cho địa bàn Hà Nội, Hồ Chí Minh

50.000 VND/thẻ

3 Phí chuyển đổi ngoại tệ 2,5% giá trị giao dịch
4 Phí thay đổi hạn mức tín dụng 50.000 VND/lần/thẻ (miễn phí cho các thẻ Visa Signature, Visa Platinum, Amex Platinum, Amex Cashplus, Mastercard World)
5 Phí xác nhận hạn mức tín dụng 50.000 VND/lần/thẻ
Thẻ Visa Platinum, Amex Platinum Miễn phí
Các thẻ khác 50.000 VND/lần/thẻ
6 Phí thay đổi hình thức bảo đảm 50.000 VND/lần/thẻ (miễn phí cho thẻ Vietcombank Viettravel Visa)
7 Phí vượt hạn mức tín dụng:

  • Vượt hạn mức từ 01 đến 05 ngày
  • Vượt hạn mức từ 06 đến 15 ngày
  • Vượt hạn mức từ ngày 16 trở đi
  • 8%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
  • 10%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
  • 15%/năm (số tiền vượt quá hạn mức)
8 Phí không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu (không quy định với thẻ Visa Signature, Visa Platinum, Amex Platinum, Amex Cashplus và Mastercard Word) 3% số tiền thanh toán tối thiểu chưa thanh toán. Tối thiểu 50.000 VND
9 Lãi suất cho vay Thay đổi theo thông báo của Ngân hàng trong từng thời kỳ
10 Phí phát hành lại thẻ/thay thế/đổi lại thẻ (theo yêu cầu của chủ thẻ) 45.454 VND/lần/thẻ
11 Phí đòi bồi hoàn 72.727 VND/giao dịch
12 Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc

  • Thẻ Vietcombank Viettravel Visa
  • Các thẻ khác
  • Miễn phí
  • 181.818 VND/thẻ/lần
13 Phí rút tiền mặt 3,64% doanh số rút tiền (Tối thiểu 45.454 VND/giao dịch)
14 Phí cung cấp bản sao hóa đơn giao dịch:

  • Tại ĐVCNT của Vietcombank.
  • Tại ĐVCNT không thuộc Vietcombank.
  • 18.181 VND/hóa đơn
  • 72.727 VND/hóa đơn
15 Phí cấp lại PIN (miễn phí với thẻ Vietcombank Viettravel Visa) 27.272 VND/lần/thẻ
16 Phí thay thế thẻ khẩn cấp tại nước ngoài (chưa bao

gồm chi phí gửi thẻ, chỉ áp dụng đối với thẻ TDQT

Vietcombank American Express và Vietcombank

Vietnam Airlines American Express)

90.909 VND/lần/thẻ
17 Phí ứng tiền mặt khẩn cấp tại nước ngoài (chưa

bao gồm phí rút tiền mặt, chỉ áp dụng đối với thẻ

TDQT Vietcombank American Express và

Vietcombank VietnamAirlines American Express)

Tương đương 7,27 USD/giao dịch.
18 Phí chấm dứt sử dụng thẻ (miễn phí cho thẻ Vietcombank Visa Signature) 45.454 VND/thẻ

Lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank

Hiện nay, lãi suất thẻ tín dụng của Vietcombank dao động từ 15% đến 18% mỗi năm. So sánh với các mức lãi suất thẻ tín dụng của các ngân hàng khác, Vietcombank có mức lãi suất khá thấp.

Dưới đây là bảng lãi suất áp dụng cho một số loại thẻ tín dụng Vietcombank vào 05/2024:

 

Sản phẩm thẻ tín dụng Lãi suất
Thẻ mang thương hiệu Visa/Mastercard/Amex/JCB/Union

Pay

Hạng chuẩn 18%/năm
Hạng vàng 17%/năm
Hạng Signature/Platinum/World 15%/năm
Thẻ Vietcombank Viettravel Visa 17%/năm
Thẻ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank Visa Hạng chuẩn 18%/năm
Hạng vàng 17%/năm
Thẻ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank JCB 18%/năm

Lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank được tính như sau: Ngân hàng cung cấp 45 ngày miễn lãi suất, sau đó tính lãi suất trên toàn bộ giao dịch chưa được thanh toán. Ví dụ, nếu bạn trả chậm hoặc trả thiếu, lãi suất sẽ tính trên số tiền đó từ thời điểm giao dịch. Với ví dụ minh họa sau:

  • Thẻ của bạn có 45 ngày miễn lãi suất và chu kỳ thanh toán từ ngày 1 đến ngày 30 hàng tháng.
  • Số tiền tối thiểu phải trả là 5% dư nợ hoặc tối thiểu 50.000 VNĐ.
  • Ngày 5/1: Mua hàng 2.000.000 VNĐ.
  • Ngày 31/1: Nhận hóa đơn thanh toán đầy đủ 2.000.000 VNĐ vào ngày 15/2. Số tiền tối thiểu là 100.000 VNĐ (5% của dư nợ).
  • Ngày 10/2: Mua hàng 4.000.000 VNĐ.
  • Ngày 15/2: Thanh toán 100.000 VNĐ.
  • Cuối tháng 2, bạn nhận hóa đơn gồm thanh toán 4.000.000 VNĐ của tháng 2 và lãi suất còn lại (từ giao dịch 2.000.000 VNĐ và 4.000.000 VNĐ).

Vì bạn không thanh toán đủ vào ngày 15/2, lãi suất 4 triệu VNĐ sẽ được tính (không được miễn lãi suất 45 ngày của tháng 2).

Để tránh bị tính lãi suất thẻ tín dụng Vietcombank, hãy quản lý chi tiêu và rút tiền từ thẻ tín dụng một cách hợp lý.

Tổng quan, phí thẻ tín dụng Vietcombank có thể cao hơn so với các ngân hàng khác, nhưng nhờ uy tín của mình, Vietcombank vẫn thu hút nhiều khách hàng tin tưởng và sử dụng dịch vụ.